importer

/im'pɔ:tə/
ngoại động từ
  1. nhập khẩu, nhập
    • Importer du blé
      nhập lúa mì
    • Importer une mode
      nhập một mốt mới
nội động từ
  1. tầm quan trọng, hệ trọng
    • Cela importe peu
      điều đó không hệ trọng mấy
không ngôi
  1. il importe de; il importe que+ điều quan trọng
    • n'importe
      bất kỳ, bất cứ
    • N'importe où
      bất kỳ ở đâu
    • N'importe qui
      bất cứ ai
    • N'importe quoi
      bất kỳ điều
    • qu'importe!; peu importe
      hệ trọng đâu; hề chi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "importer"

Từ có nhắc đến "importer"