importune

/im'pɔ:tju:n/
động từ
  1. quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ
  2. gạ gẫm (gái làm tiền)
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) thúc bách, giục giã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "importune"

importune
He importunes his friend for a loan.