insist

/in'sist/
Học thuật
Thân thiện
insist

The teacher insists that the students raise their hands before speaking.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cứ nhất định, khăng khăng: Tỏ thái độ kiên quyết, không thay đổi về một yêu cầu, ý kiến hoặc quyết định của mình.
    • Nhấn mạnh, khẳng định: Cố ý làm nổi bật một điểm quan trọng trong lời nói hoặc lập luận để người khác chú ý công nhận.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • She insisted on paying for the meal. ( ấy cứ nhất định trả tiền cho bữa ăn.)
    • He insisted that he was right. (Anh ta khẳng định rằng anh ta đúng.)
    • I must insist that you follow the rules. (Tôi phải nhấn mạnh rằng anh phải tuân theo các quy tắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to insist on/upon something": khăng khăng đòi hỏi hoặc nhấn mạnh điều .
    • He insists on punctuality. (Anh ấy khăng khăng đòi hỏi sự đúng giờ.)
  • "to insist that...": khẳng định một cách chắc chắn rằng (thường theo sau mệnh đề).
    • She insisted that she had seen him before. ( ấy khẳng định chắc chắn rằng đã gặp anh ta trước đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Insistent (tính từ): khăng khăng, cố nài; liên tục, dai dẳng.
    • He was insistent about leaving early. (Anh ta khăng khăng về việc rời đi sớm.)
  • Insistence (danh từ): sự khăng khăng, sự nhấn mạnh.
    • At her insistence, we checked the documents again. (Theo sự khăng khăng của ấy, chúng tôi đã kiểm tra lại tài liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Persist: kiên trì, khăng khăng (nhấn mạnh tính tiếp diễn).
  • Assert: khẳng định, quả quyết (nhấn mạnh việc tuyên bố một cách tự tin).
  • Emphasize: nhấn mạnh (làm nổi bật tầm quan trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Insist on/upon: (đã giải thích trong phần 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • To insist on one's rights: khăng khăng đòi quyền lợi của mình.
    • As a citizen, you should insist on your rights. ( một công dân, bạn nên khăng khăng đòi quyền lợi của mình.)
insist

The teacher insists that the students raise their hands before speaking.

động từ (+ on)
  1. cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài
  2. nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận...); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "insist"

Từ có nhắc đến "insist"