imposthume

/im'pɔstju:m/ Cách viết khác : (imposthume) /im'pɔstju:m/
danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ)
  1. nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

imposthume
A doctor treats an imposthume on a patient's arm.