praticable

tính từ
  1. thực hiện được
    • Projet praticable
      dự định thực hiện được
  2. giao thông được
    • Route praticable
      đường giao thông được
  3. (từ , nghĩa ) giao du được
    • Caractère peu praticable
      tính nết khó giao du
  4. (sân khấu) () thực
    • Décor praticable
      phối cảnh thực
danh từ giống đực
  1. (sân khấu) cảnh bày thực
  2. (điện ảnh) giàn quay phim, bục quay phim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "praticable"

praticable
Un chemin praticable serpente à travers la forêt.