imprenable

tính từ
  1. không thể đánh chiếm (thành trì, pháo đài...)
  2. vue imprenable+ hướng nhìn không thể bị che lấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "imprenable"

imprenable
Le château fort est imprenable sur son rocher escarpé.