prenable

tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) có thể chiếm được, có thể hạ được
    • Ville prenable
      thành phố có thể chiếm được, thành phố có thể hạ được
  2. (nghĩa bóng) có thể lừa được, có thể dụ được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prenable"

prenable
Une ville prenable est entourée de murs anciens.