impressionary

/im,preʃə'nistik/ Cách viết khác : (impressionary) /im'preʃənəri/
tính từ
  1. (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng
  2. (thuộc) trường phái ấn tượng
    • an impressionistic painting
      một bức hoạ thuộc trường phái ấn tượng
impressionary
An impressionary painting hangs on the gallery wall.