impressionist

/im'preʃnist/
Học thuật
Thân thiện
impressionist

An impressionist painter works outdoors to capture the light on a riverbank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo trường phái Ấn tượng: Một nghệ sĩ, đặc biệt họa sĩ, người tuân theo hoặc làm việc theo phong cách của trường phái Ấn tượng trong nghệ thuật.
    • Nghệ sĩ nhại lại: Một diễn viên hoặc nghệ sĩ biểu diễn chuyên bắt chước, mô phỏng giọng nói, cử chỉ đặc điểm của những người nổi tiếng để mua vui.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Claude Monet is considered a leading impressionist. (Claude Monet được coi một người theo trường phái Ấn tượng hàng đầu.)
    • The gallery is exhibiting works by French impressionists. (Phòng trưng bày đang triển lãm các tác phẩm của các họa sĩ theo trường phái Ấn tượng người Pháp.)
    • He is a talented impressionist who can mimic dozens of famous politicians. (Anh ấy một nghệ sĩ nhại lại tài năng có thể bắt chước hàng chục chính trị gia nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Impressionist" có thể được dùng như một tính từ (mặc dù phổ biến hơn "impressionistic") để mô tả điều đó liên quan đến trường phái Ấn tượng.
    • The film has an impressionist quality, focusing on light and fleeting moments. (Bộ phim chất lượng ấn tượng, tập trung vào ánh sáng những khoảnh khắc thoáng qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Impressionism (danh từ): Trường phái Ấn tượng, một phong trào nghệ thuật.
    • Impressionism began in France in the 19th century. (Trường phái Ấn tượng bắt đầuPháp vào thế kỷ 19.)
  • Impressionistic (tính từ): Mang tính chất ấn tượng, phỏng theo hoặc gợi nhớ đến trường phái Ấn tượng; không chi tiết chỉ gợi ý chung.
    • She gave an impressionistic account of the event. ( ấy đã đưa ra một bản tường thuật mang tính chất ấn tượng về sự kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nghệ sĩ): Họa sĩ trường phái Ấn tượng.
  • Danh từ (nghĩa nhại lại): Người bắt chước, diễn viên nhại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "impressionist".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp sử dụng từ "impressionist".

impressionist

An impressionist painter works outdoors to capture the light on a riverbank.

danh từ
  1. (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "impressionist"

Từ có nhắc đến "impressionist"