impromptu

/im'prɔmptju:/
tính từ
  1. không chuẩn bị, ứng biến, ứng khẩu
    • Festin impromptu
      bữa tiệc ứng biến
phó từ
  1. không chuẩn bị, ứng biến, ứng khẩu
    • Répondre impromptu
      trả lời ứng khẩu (không chuẩn bị trước)
danh từ giống đực
  1. bài thơ ứng khẩu
  2. (âm nhạc) khúc tức hứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "impromptu"

impromptu
Un ami joue un morceau de piano impromptu lors d'une petite réunion.