improviser

ngoại động từ
  1. ứng khẩu
    • Improviser une pièce de vers
      ứng khẩu một bài thơ
  2. (âm nhạc) ứng tác, ứng tấu
  3. ứng biến
    • Improviser un repas
      ứng biến một bữa ăn
  4. giao đại cho (việc gì), đặt đại (ai) làm ()
    • On l'improvisa chef d'équipe
      người ta đặt đại anh ta làm trưởng kíp
nội động từ
  1. ứng tác, ứng tấu
    • Improviser sur le piano
      ứng tấu trên đàn piano

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa