imprudence
/im'pru:dəns/ Cách viết khác : (imprudency) /im'pru:dənsi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự không thận trọng, sự khinh suất: Hành động hoặc thái độ thiếu sự suy nghĩ kỹ lưỡng, không cân nhắc đến hậu quả có thể xảy ra.
- Điều khinh suất: Một hành động cụ thể hoặc lời nói thể hiện sự thiếu thận trọng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Son imprudence a causé l'accident. (Sự khinh suất của anh ta đã gây ra tai nạn.)
- Évitez toute imprudence en conduisant la nuit. (Hãy tránh mọi sự không thận trọng khi lái xe ban đêm.)
- Il a regretté son imprudence après coup. (Anh ấy hối hận về điều khinh suất của mình sau đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Commettre une imprudence": phạm phải một sự khinh suất, một hành động thiếu thận trọng.
- Il a commis une grave imprudence en ne vérifiant pas les freins. (Anh ta đã phạm một sai lầm khinh suất nghiêm trọng khi không kiểm tra phanh.)
"Par imprudence": do sự thiếu thận trọng, vì khinh suất.
- L'incendie s'est déclaré par imprudence. (Vụ hỏa hoạn bùng phát là do sự thiếu thận trọng.)
Biến thể và từ gần giống
Imprudent (adj): thiếu thận trọng, khinh suất.
- Il est imprudent de partir sans carte. (Thật là khinh suất khi lên đường mà không có bản đồ.)
Imprudemment (adv): một cách thiếu thận trọng, một cách khinh suất.
- Il a agi imprudemment. (Anh ta đã hành động một cách khinh suất.)
Từ đồng nghĩa
- Témérité: sự liều lĩnh, táo bạo (thường hàm ý mạo hiểm hơn).
- Inattention: sự thiếu chú ý.
- Négligence: sự cẩu thả, sự thiếu sót.
Từ trái nghĩa
- Prudence: sự thận trọng, sự cẩn thận.
- Circonspection: sự thận trọng, sự dè dặt.
- Vigilance: sự cảnh giác, sự thận trọng.
danh từ giống cái
- sự không thận trọng, sự khinh suất
- điều khinh suất