prudence

/prudence/
danh từ giống cái
  1. sự thận trọng
  2. (thường) số nhiều; (văn học) hành động thận trọng
  3. (từ , nghĩa ) sự khôn ngoan
    • avoir la prudence du serpent
      khôn ngoan giảo quyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prudence"

Từ có nhắc đến "prudence"

prudence
Une conductrice fait preuve de prudence en s'arrêtant au passage piéton.