impunity

/im'pju:niti/
Học thuật
Thân thiện
impunity

He acted with impunity, believing no one would ever catch him.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt: Tình trạng được miễn trừ khỏi hậu quả tiêu cực, hình phạt hoặc sự trừng trị cho một hành động sai trái.
    • Sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát: Tình trạng không phải chịu tổn thất hoặc hậu quả bất lợi.
dụ sử dụng
  • (Các quan chức tham nhũng hành động không bị trừng phạt, tin rằng họ đứng trên luật pháp.)
  • (Trong một xã hội pháp quyền, không ai được phép phạm tội không bị trừng trị.)
  • (Hệ thống bảo mật mới cho phép người dùng lướt internet với khả năng không bị virus tấn công cao hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with impunity": một cách không bị trừng phạt, một cách vô tư không sợ hậu quả.
    • He criticized the government with impunity because he was a foreign journalist. (Anh ấy chỉ trích chính phủ không bị trừng phạt anh ấy một nhà báo nước ngoài.)
  • "a sense of impunity": cảm giác được miễn tội, cảm giác có thể làm mọi thứ không bị phạt.
    • The dictator's inner circle operated with a sense of total impunity. (Giới thân cận của nhà độc tài hoạt động với cảm giác được miễn tội hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Impunitive (tính từ, hiếm dùng): tính chất không bị trừng phạt.
  • Punitive (tính từ): mang tính trừng phạt, trái nghĩa với "impunity".
    • The government took punitive measures against the rebels. (Chính phủ đã thực hiện các biện pháp trừng phạt chống lại phiến quân.)
Từ đồng nghĩa
  • Exemption: sự miễn trừ.
  • Immunity: quyền miễn trừ, sự miễn dịch (thường dùng trong pháp hoặc y học).
  • License (theo nghĩa bóng): sự tự do hành động quá mức không bị kiểm soát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với danh từ "impunity")

Thành ngữ liên quan
  • To act with impunity: hành động không sợ bị trừng phạt.
    • The powerful often believe they can act with impunity. (Những kẻ quyền lực thường tin rằng họ có thể hành động không sợ bị trừng phạt.)
impunity

He acted with impunity, believing no one would ever catch him.

danh từ
  1. sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt
    • with impunity
      không bị trừng phạt
  2. sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát