imputation

/,impju:'teiʃn/
danh từ
  1. sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào)
  2. tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

imputation
The lawyer objected to the imputation of dishonesty.