in rô-nê-ô

  1. In bằng cách quay một cái trục lăn (ru-) trên gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ...
in rô-nê-ô
Người thư ký in rô-nê-ô tài liệu cho cuộc họp.