inégalité

danh từ giống cái
  1. sự không đồng đều, sự không bằng nhau, sự không ngang nhau
    • Inégalité des conditions
      sự không đồng đều điều kiện
    • Inégalité d'âge
      sự không ngang tuổi
  2. (văn học) sự thất thường (về tính khí)
  3. (toán học) bất đẳng thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inégalité
Une inégalité de revenus est représentée par deux personnes portant des vêtements très différents.