in-va

  1. Hợp kim thép kền, hệ số nở không đáng kể, dùng để chế tạo một dụng cụ đo lường, con lắc đồng hồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

in-va
Người thợ đồng hồ dùng in-va để làm con lắc.