inaccessibleness

/'inæk,sesə'biliti/ Cách viết khác : (inaccessibleness) /,inæk'sesəblnis/
Học thuật
Thân thiện
inaccessibleness

The inaccessibleness of the remote island was due to the sheer cliffs and rough seas.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự không tới được, sự không thể tiếp cận: Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm của một địa điểm, vật thể hoặc người rất khó hoặc không thể đến gần, tiếp xúc hoặc sử dụng.
    • Sự khó gần: Dùng để miêu tả tính cách của một người khiến người khác khó tiếp cận hoặc làm quen.
    • Sự khó được, sự khó đạt tới: Chỉ tính chất của một thứ đó rất khó để sở hữu, đạt được hoặc thực hiện.
    • Sự khó hiểu: Chỉ tính chất của một thông tin, ý tưởng hoặc khái niệm rất khó để nắm bắt hoặc hiểu thấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inaccessibleness of the mountain peak makes it a challenge for even experienced climbers. (Sự không thể tiếp cận của đỉnh núi khiến trở thành thách thức ngay cả với những nhà leo núi kinh nghiệm.)
    • Her inaccessibleness at work often makes her colleagues feel intimidated. (Sự khó gần của ấynơi làm việc thường khiến đồng nghiệp cảm thấy e ngại.)
    • The inaccessibleness of rare medical treatment is a major issue in some countries. (Sự khó được của phương pháp điều trị y tế hiếm một vấn đề lớnmột số quốc gia.)
    • The inaccessibleness of the ancient text is due to its complex language. (Sự khó hiểu của văn bản cổ do ngôn ngữ phức tạp của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inaccessibleness" as a barrier: Sự không thể tiếp cận như một rào cản.

    • The inaccessibleness of public buildings for people with disabilities is a violation of their rights. (Sự không thể tiếp cận các tòa nhà công cộng đối với người khuyết tật một sự vi phạm quyền của họ.)
  • "An aura of inaccessibleness": Một vầng hào quang/bầu không khí khó gần.

    • Despite his fame, the artist maintained an aura of inaccessibleness. (Bất chấp danh tiếng, nghệ sĩ vẫn duy trì một vầng hào quang khó gần.)
Biến thể từ gần giống
  • Inaccessible (adj): không thể tiếp cận được, khó gần, khó hiểu.

    • The data is stored on an inaccessible server. (Dữ liệu được lưu trữ trên một máy chủ không thể tiếp cận.)
  • Inaccessibility (n): (từ phổ biến hơn, cùng nghĩa với 'inaccessibleness') sự không thể tiếp cận, tính chất không thể đạt tới.

    • The inaccessibility of the region slowed down the rescue efforts. (Tính chất không thể tiếp cận của khu vực đã làm chậm nỗ lực cứu hộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Unattainability: tính không thể đạt được.
  • Remoteness: sự xa xôi, hẻo lánh.
  • Aloofness: sự xa cách, lạnh lùng.
Từ trái nghĩa
  • Accessibility: khả năng tiếp cận, tính dễ tiếp cận.
  • Approachability: tính dễ gần, dễ tiếp cận.
  • Availability: tính sẵn có, khả năng được.
inaccessibleness

The inaccessibleness of the remote island was due to the sheer cliffs and rough seas.

danh từ
  1. sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được
  2. (hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được
  3. sự khó gần (người)
  4. sự khó được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được
  5. sự khó nắm, sự khó hiểu