inachèvement

danh từ giống đực
  1. sự chưa hoàn thành
    • Inachèvement d'un travail
      sự chưa hoàn thành một công việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inachèvement
L'inachèvement de la fresque laisse une partie du mur vide.