inadmissibility

/'inəd,misə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
inadmissibility

The judge declared the evidence's inadmissibility in court.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể chấp nhận, tính không thể thừa nhận: Chất lượng hoặc trạng thái của việc không được chấp nhận, không được công nhận hợp lệ hoặc đúng đắn.
    • Tính không thể thu nạp, tính không thể kết nạp: Trạng thái của việc không được phép gia nhập, tiếp nhận hoặc cho phép vào một nơi, một tổ chức hoặc một quy trình nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court ruled on the inadmissibility of the evidence. (Tòa án đã ra phán quyết về tính không thể chấp nhận của bằng chứng.)
    • The inadmissibility of his application was due to missing documents. (Tính không thể chấp nhận đơn đăng ký của anh ta do thiếu tài liệu.)
    • They discussed the legal inadmissibility of such methods. (Họ đã thảo luận về tính không thể chấp nhận về mặt pháp của những phương pháp như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inadmissibility of a claim": tính không thể chấp nhận của một yêu cầu, khiếu nại.

    • The lawyer argued against the inadmissibility of the client's claim. (Luật sư tranh luận chống lại tính không thể chấp nhận yêu cầu của thân chủ.)
  • "grounds for inadmissibility": các căn cứ, lý do dẫn đến việc không thể chấp nhận.

    • The immigration officer explained the grounds for inadmissibility. (Nhân viên di trú giải thích các căn cứ dẫn đến việc không thể nhập cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Inadmissible (adj): không thể chấp nhận, không thể thừa nhận.

    • The judge declared the testimony inadmissible. (Thẩm phán tuyên bố lời khai không thể chấp nhận.)
  • Admissibility (n): tính có thể chấp nhận, tính có thể thừa nhận (từ trái nghĩa).

    • The admissibility of the new evidence is being debated. (Tính có thể chấp nhận của bằng chứng mới đang được tranh luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Unacceptability: tính không thể chấp nhận.
  • Impermissibility: tính không thể cho phép.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ danh từ 'inadmissibility')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ 'inadmissibility')

inadmissibility

The judge declared the evidence's inadmissibility in court.

danh từ
  1. tính không nhận, tính không thể chấp nhận, tính không thể thừa nhận
  2. tính không thể thu nạp, tính không thể kết nạp, tính không thể nhận vào

Từ trái nghĩa