inaugurer

ngoại động từ
  1. khánh thành
  2. (nghĩa bóng) mở đầu
    • La Révolution d'Octobre inaugure une ère nouvelle dans l'histoire humaine
      cách mạng tháng Mười mở ra một kỷ nguyên mới trong lịch sử loài người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inaugurer"