copier

/'kɔpiə/
ngoại động từ
  1. sao, chép
    • Copier un tableau
      sao một bức tranh
  2. cóp
    • Il a copié son voisin
      cóp bạn ngồi bên cạnh
  3. bắt chước
    • Copier les gestes de quelqu'un
      bắt chước cử chỉ của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "copier"

Từ có nhắc đến "copier"