poursuivre

ngoại động từ
  1. đuổi theo, truy kích
    • Poursuivre l'ennemi
      truy kích địch
  2. theo đuổi, đeo đuổi
    • Poursuivre un but
      theo đuổi một mục đích
  3. đeo đẳng
    • Poursuivre une femme
      đeo đẳng một phụ nữ
    • Des pensées qui le poursuivent jusque dans le sommeil
      những ý nghĩ đeo đẳng anh ta đến cả trong giấc ngủ
  4. truy tố
    • Poursuivre un débiteur
      truy tố một con nợ
  5. tiếp tục
    • Poursuivre sa marche
      tiếp tục đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "poursuivre"