inauspiciousness

/,inɔ:s'piʃəsnis/
danh từ
  1. sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

inauspiciousness
The meeting began with an inauspiciousness that worried the team.