inavoué

tính từ
  1. không thú nhận, không dám thú nhận
    • Crime inavoué
      tội ác không thú nhận
    • Sentiments inavoués
      tình cảm không dám thú nhận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

inavoué
Un sentiment inavoué se lit dans son regard.