connu

tính từ
  1. đã biết
    • Cette nouvelle déjà connue a reçu confirmation
      tin tức đã biết ấy đã được xác nhận
  2. ai cũng biết
    • Chose très connue
      điều ai cũng biết
    • Un homme connu dans les milieux littéraires
      một người ai cũng biết (tiếng) trong giới văn học
danh từ giống đực
  1. cái đã biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "connu"

connu
Cette chanson est très connue dans le monde entier.