inavouable

Học thuật
Thân thiện
inavouable

Un homme cache un livre inavouable dans un tiroir.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể thú nhận, không dám nói ra: Dùng để mô tả điều đó quá xấu hổ, tệ hại hoặc đáng xấu hổ đến mức người ta không thể hoặc không dám thừa nhận, công khai.
    • Không thể thừa nhậncủa mình: Chỉ một điều đó (như tác phẩm, hành động) người ta không dám hoặc không muốn nhận là do mình làm ra hoặc liên quan.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ta đã phạm phải những hành động không thể thú nhận.)
  • (Đómột cảm giác không dám nói ra.)
  • (Tác giả này đã xuất bản một cuốn tiểu thuyết không dám nhậncủa mình dưới bút danh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un secret inavouable": Một bí mật không thể tiết lộ.
    • Il porte en lui un secret inavouable. (Anh ta mang trong mình một bí mật không thể nói ra.)
  • "Un désir inavouable": Một mong muốn/khao khát không dám thừa nhận.
    • Elle éprouvait un désir inavouable pour cette liberté. ( ấy cảm thấy một khao khát không dám thú nhận về sự tự do đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Inavouablement (trạng từ): Một cách không thể thú nhận.
    • Il est inavouablement attiré par elle. (Anh ta bị ấy thu hút một cách không dám nói ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Honteux: đáng xấu hổ.
  • Caché: bị giấu giếm, bí mật.
  • Inconfessable: không thể thú nhận (nghĩa rất gần, thường dùng cho cảm xúc, tội lỗi).
Từ trái nghĩa
  • Avouable: có thể thú nhận.
  • Avoué: đã được thú nhận, công khai.
  • Honorable: đáng kính, danh giá.
inavouable

Un homme cache un livre inavouable dans un tiroir.

tính từ
  1. không dám thú nhận, không dám nói ra; xấu ra
    • Moeurs inavouables
      phong tục xấu xa
  2. không dám nhậncủa mình
    • Livre inavouable
      sách không dám nhậncủa mình

Từ trái nghĩa