inboard

/'inbɔ:d/
Học thuật
Thân thiện
inboard

The pilot checks the inboard flaps before takeoff.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Hàng hải) Ở phía trong, bên trong tàu thủy: Dùng để mô tả vị trí của một vật hoặc không gian nằmphần trong của con tàu, gần trục giữa hơn mạn tàu.
    • (Kỹ thuật) Vào phía trong, hướng vào trong: Mô tả chuyển động hoặc vị trí hướng về phía trung tâm hoặc trục của một cỗ máy hoặc phương tiện.
  2. Phó từ:

    • phía trong, về phía trong: Mô tả cách một vật được đặt hoặc di chuyển vào vị trí bên trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The yacht has two inboard engines for better stability. (Chiếc du thuyền hai động cơ bên trong để ổn định hơn.)
    • Passengers are not allowed in the inboard storage area. (Hành khách không được phép vào khu vực kho chứa phía trong tàu.)
  • Phó từ:

    • The crew moved the cargo inboard to secure it during the storm. (Thủy thủ đoàn đã chuyển hàng hóa vào phía trong để cố định trong cơn bão.)
    • Please stow the equipment inboard. (Hãy xếp thiết bị về phía trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inboard of": Ở phía trong của (một điểm tham chiếu).
    • The lifeboats are stored inboard of the main deck railings. (Xuồng cứu sinh được cất giữ phía trong lan can boong chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Inboard motor/engine (n): Động cơ trong (loại động cơ đặt bên trong thân tàu, khác với động cơ gắn ngoài - outboard motor).
    • Fishing boats often use reliable inboard engines. (Tàu đánh cá thường sử dụng động cơ trong đáng tin cậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Internal: nội bộ, bên trong.
  • Interior: thuộc về phần bên trong.
Từ trái nghĩa
  • Outboard: ở phía ngoài, bên ngoài (tàu thủy).
inboard

The pilot checks the inboard flaps before takeoff.

tính từ & phó từ
  1. (hàng hải) ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ...)
    • an inboard cabin
      cabin phía trong
    • the goods are placed inboard
      hàng được xếpbên trong tàu
  2. (kỹ thuật) vào phía trong

Từ trái nghĩa