outboard

/'autbɔ:d/
Học thuật
Thân thiện
outboard

The fisherman started the outboard to head to the fishing spot.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Hàng hải) Ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu: Chỉ vị trí nằmphía ngoài mạn tàu hoặc xa hơn về phía ngoài so với một điểm tham chiếu.
    • máy gắnngoài (tàu): Dùng để mô tả một động cơ được gắn bên ngoài thân tàu, thườngphía đuôi.
  2. Phó từ:

    • (Hàng hải) Ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu: Diễn tả vị trí hoặc hướng di chuyển ra phía ngoài mạn tàu.
  3. Danh từ:

    • Động cơ đặt ngoài (outboard motor): Một động cơ đốt trong di động được gắn bên ngoài đuôi thuyền.
    • Thuyền máy gắn ngoài (outboard motorboat): Một chiếc thuyền máy nhỏ sử dụng động cơ đặt ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The fuel tank is mounted on the outboard side of the hull. (Bình nhiên liệu được gắnphía ngoài của thân tàu.)
    • They rented a boat with an outboard motor. (Họ thuê một chiếc thuyền động cơ gắn ngoài.)
  • Phó từ:

    • The lifeboat was swung outboard and lowered into the water. (Xuồng cứu sinh được đưa ra ngoài mạn tàu hạ xuống nước.)
  • Danh từ:

    • The fisherman started the outboard and headed to sea. (Ngư dân khởi động máy đặt ngoài chạy ra biển.)
    • We crossed the lake in a small outboard. (Chúng tôi băng qua hồ trên một chiếc thuyền máy nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Outboard of": Ở phía ngoài của (một vật đó).

    • The smaller boat was tied up outboard of the yacht. (Chiếc thuyền nhỏ hơn được buộc phía ngoài của du thuyền.)
  • Thuật ngữ kỹ thuật: Trong hàng không, có thể dùng để chỉ phần ngoài của cánh máy bay (outboard section of a wing).

Biến thể từ liên quan
  • Outboard motor (n) / Outboard engine (n): Động cơ đặt ngoài. Đây cụm danh từ phổ biến nhất.
  • Outdrive (n): Hệ thống truyền động đặt ngoài, một loại động cơ/trục lái kết hợp.
  • Inboard (adj/adv): Trái nghĩa, có nghĩa "ở phía trong tàu" hoặc " động cơ gắn trong".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (động cơ): External motor.
  • Tính từ/Phó từ (vị trí): Exterior, external, seaward (hướng ra biển).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "outboard")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với từ "outboard")

outboard

The fisherman started the outboard to head to the fishing spot.

tính từ
  1. (hàng hải) ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu
  2. máy gắnngoài (tàu)
phó từ
  1. (hàng hải) ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu
danh từ
  1. thuyền máy gắn ngoài

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "outboard"