outboard

/'autbɔ:d/
tính từ
  1. (hàng hải) ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu
  2. máy gắnngoài (tàu)
phó từ
  1. (hàng hải) ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu
danh từ
  1. thuyền máy gắn ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "outboard"

outboard
The fisherman started the outboard to head to the fishing spot.