incalculable
/in'kəlkjuləbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không thể đếm được, không thể tính toán được: Chỉ những thứ quá lớn hoặc quá phức tạp đến mức không thể xác định được số lượng, giá trị hoặc mức độ một cách chính xác.
- Không ước lượng nổi, không kể xiết: Diễn tả một phạm vi, tác động hoặc quy mô vô cùng to lớn, vượt quá khả năng đánh giá thông thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Les dégâts causés par la tempête sont incalculables. (Thiệt hại do cơn bão gây ra là không thể tính toán nổi.)
- Cette découverte a une valeur incalculable pour la science. (Khám phá này có giá trị không thể đong đếm được đối với khoa học.)
- Il a montré un courage incalculable face au danger. (Anh ấy đã thể hiện lòng dũng cảm không kể xiết trước nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"d'une richesse incalculable": (có) sự giàu có không thể tính xuể.
- Ces archives historiques sont d'une richesse incalculable. (Những tư liệu lịch sử này có một sự giàu có không thể tính xuể.)
"porter un préjudice incalculable à...": gây thiệt hại không thể ước lượng cho...
- La pollution porte un préjudice incalculable à l'écosystème. (Ô nhiễm gây thiệt hại không thể ước lượng cho hệ sinh thái.)
Biến thể và từ gần giống
- Incalculablement (phó từ): một cách không thể tính toán, vô cùng.
- Cette œuvre lui est incalculablement précieuse. (Tác phẩm này quý giá vô cùng đối với ông ấy.)
Từ đồng nghĩa
- Incommensurable: vô cùng lớn, không thể đo lường được.
- Inestimable: vô giá, không thể ước tính.
- Infini: vô tận, vô hạn.
Từ trái nghĩa
- Calculable: có thể tính toán được.
- Limitée: có giới hạn.
- Négligeable: không đáng kể.
tính từ
- không thể đếm được, không thể tính được, không đếm xuể
- không ước lượng nổi, không kể xiết
- Des conséquences incalculablesnhững hậu qủa không kể xiết