incalculable

/in'kəlkjuləbl/
Học thuật
Thân thiện
incalculable

The damage from the hurricane was incalculable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể tính toán, không thể đo đếm được: Dùng để mô tả một thứ đó quá lớn, quá nhiều, hoặc quá phức tạp đến mức không thể xác định được số lượng, mức độ hoặc giá trị chính xác.
    • Không thể dự đoán, không thể lường trước được: Dùng để mô tả một thứ đó không thể biết trước được kết quả, hậu quả hoặc hành vi do tính chất bất định, thay đổi hoặc phức tạp của .
dụ sử dụng
  • Nghĩa "không thể tính toán":

    • The oil spill caused incalculable damage to the marine ecosystem. (Vụ tràn dầu đã gây ra thiệt hại không thể tính toán được cho hệ sinh thái biển.)
    • Her kindness has been of incalculable value to the community. (Lòng tốt của ấy giá trị không thể đo đếm được đối với cộng đồng.)
  • Nghĩa "không thể dự đoán":

    • The stock market is often seen as an incalculable risk. (Thị trường chứng khoán thường được xem một rủi ro không thể lường trước.)
    • He has an incalculable temper, so it's hard to know how he will react. (Anh ta tính khí thất thường không thể đoán trước, nên rất khó biết anh ta sẽ phản ứng thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "incalculable loss": mất mát không thể bù đắp, không thể đo lường được.

    • The war brought incalculable loss to both nations. (Chiến tranh đã mang đến sự mất mát không thể đong đếm cho cả hai quốc gia.)
  • "of incalculable importance": tầm quan trọngcùng to lớn, không thể đánh giá hết.

    • This discovery is of incalculable importance to science. (Khám phá này tầm quan trọng không thể tính toán được đối với khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Incalculably (phó từ): một cách không thể tính toán, vô cùng, cực kỳ.

    • The situation has improved incalculably. (Tình hình đã được cải thiện một cáchcùng to lớn.)
  • Calculable (tính từ, từ trái nghĩa): có thể tính toán, có thể đoán trước được.

    • The benefits are easily calculable. (Những lợi ích có thể dễ dàng tính toán được.)
Từ đồng nghĩa
  • Immeasurable: vô cùng to lớn, không thể đo lường được.
  • Inestimable: vô giá, không thể ước tính được.
  • Countless: vô số, không đếm xuể.
  • Unfathomable: không thể được, không thể hiểu thấu (thường cho điều sâu sắc hoặc phức tạp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

incalculable

The damage from the hurricane was incalculable.

tính từ
  1. không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số
  2. không tính trước được, không lường trước được
  3. hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình...)
    • a lady of incalculable moods
      một tính khí hay thay đổi

Từ trái nghĩa

Từ chứa "incalculable"