incapably

/in'keipəbli/
Học thuật
Thân thiện
incapably

The child stands incapably before the unopened jar.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách bất tài, một cách bất lực: Diễn tả hành động được thực hiện với sự thiếu khả năng, năng lực hoặc không khả năng hoàn thành một việc đó.
    • Một cách không làm gì được: Diễn tả trạng thái không thể hành động hoặc không hiệu quả trong một tình huống cụ thể.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • He managed the project incapably, leading to its failure. (Anh ta quản lý dự án một cách bất tài, dẫn đến sự thất bại của .)
    • She stared incapably at the broken engine, unsure how to fix it. ( ấy nhìn một cách bất lực vào động cơ hỏng, không biết làm sao để sửa.)
    • The government responded incapably to the crisis. (Chính phủ đã phản ứng một cách không làm gì được trước cuộc khủng hoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự thiếu thốn kỹ năng hoặc năng lực một cách rõ rệt: Thường mang sắc thái phê phán hoặc chỉ trích.
    • The team was led so incapably that everyone felt demotivated. (Đội nhóm được dẫn dắt một cách bất tài đến mức mọi người đều cảm thấy mất động lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Incapable (tính từ): bất tài, bất lực, không khả năng.
    • He is incapable of telling a lie. (Anh ta bất lực trong việc nói dối.)
  • Incapacity (danh từ): sự bất lực, sự không năng lực (thể chất hoặc pháp ).
    • The court declared his legal incapacity. (Tòa án tuyên bố sự bất lực về mặt pháp của ông ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Incompetently: một cách bất tài, thiếu năng lực.
  • Helplessly: một cách bất lực, không thể tự giúp mình.
  • Ineffectively: một cách không hiệu quả.
Từ trái nghĩa
  • Capably: một cách năng lực, một cách tài giỏi.
  • Competently: một cách thành thạo, đủ khả năng.
  • Effectively: một cách hiệu quả.
incapably

The child stands incapably before the unopened jar.

phó từ
  1. bất tài, bất lực, không làm gì được

Idioms

  • incapacity drunk
    say không biết trời đất

Từ gần giống