incapable

/in'keipəbl/
tính từ
  1. không đủ khả năng, bất tài, bất lực
    • an incapable man
      một kẻ bất tài
  2. (+ of) không thể
    • incapable of doing something
      không thể làm được điều
    • incapable of [telling] a lie
      không thể nào nói dối được
    • incapable of improvement
      không thể nào cải tiến được
  3. (pháp ) không đủ tư cách

Idioms

  • drunk and incapable
    say không biết trời đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "incapable"

Từ có nhắc đến "incapable"

incapable
The child is incapable of tying his own shoelaces.