incarner

ngoại động từ
  1. thể hiện
    • Incarner une idée dans une oeuvre
      thể hiện một tư tưởng trong một tác phẩm
  2. hiện thân của
    • Magistrat qui incarne la justice
      viên thẩm phánhiện thân của công
  3. (sân khấu) đóng vai, thể hiện vai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống