incendiaire

danh từ
  1. kẻ cố ý đốt nhà, người cố ý gây hỏa hoạn
tính từ
  1. (gây) cháy
    • Bombe incendiaire
      bom cháy
  2. (nghĩa bóng) kích động
    • Déclarations incendiaires
      những lời tuyên bố kích động
  3. (nghĩa bóng) khêu gợi
    • Oeillade incendiaire
      cái liếc mắt khêu gợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "incendiaire"

incendiaire
Un homme lance une bombe incendiaire sur un bâtiment.