incendier

ngoại động từ
  1. đốt cháy, thiêu hủy
    • Incendier un village
      thiêu hủy một làng
    • L'alcool lui incendie la gorge
      rượu đốt cháy cổ họng anh ta làm đỏ rực
    • Le soleil qui incendie les vitres
      mặt trời làm đỏ rực cửa kính
  2. (nghĩa bóng) kích động
    • Livre qui incendie les esprits
      cuốn sách kích động tinh thần
    • incendier quelqu'un
      (thông tục) trách mắng ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "incendier"