incivility

/,insi'viliti/
danh từ
  1. thái độ bất lịch sự, thái độ khiếm nhâ, thái độlễ
  2. hành động bất lịch sự, cử chỉ khiếm nhã, cử chỉlễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incivility
A student shows incivility by talking loudly during the library presentation.