inclination

/,inkli'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
inclination

L'enfant montre une inclination pour la peinture.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ý hướng, khuynh hướng: Sự thích thú tự nhiên hoặc xu hướng hướng về một hoạt động, một lĩnh vực hoặc một cách suy nghĩ cụ thể.
    • Sự cúi đầu, sự nghiêng mình: Cử chỉ cúi đầu hoặc nghiêng người về phía trước, thường để chào hỏi hoặc tỏ lòng kính trọng.
    • Sự luyến ái, tình cảm: (Từ ) Cảm xúc yêu mến, quyến luyến sâu sắc, đặc biệttình yêu dẫn đến hôn nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Suivre son inclination. (Làm theo ý hướng/thiên hướng của mình.)
    • Saluer d'une inclination. (Chào bằng một cái cúi đầu/nghiêng mình.)
    • Montrer de l'inclination pour les sciences. (Tỏ ra khuynh hướng/thiên hướng với khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir de l'inclination pour quelqu'un": (Từ ) Có tình cảm, sự quyến luyến với ai đó.
    • Il avait de l'inclination pour sa voisine. (Anh ta đãtình cảm với hàng xóm.)
  • "Contrarier ses inclinations": Làm trái lại những khuynh hướng tự nhiên của mình.
    • Ce métier contrarie toutes ses inclinations. (Nghề này đi ngược lại mọi khuynh hướng tự nhiên của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Incliner (động từ): Nghiêng, cúi xuống; khuynh hướng, thiên về.
    • Incliner la tête. (Cúi đầu.)
    • Ses goûts inclinent vers la musique classique. (Sở thích của anh ấy thiên về nhạc cổ điển.)
  • Incliné, e (tính từ): Nghiêng; khuynh hướng, thiên hướng.
    • Une surface inclinée. (Một bề mặt nghiêng.)
    • Être incliné à la paresse. ( khuynh hướng lười biếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tendance: Xu hướng, khuynh hướng.
  • Penchant: Thiên hướng, sở thích rõ rệt.
  • Affection: Tình cảm, sự yêu mến (cho nghĩa "luyến ái").
  • Révérence: Sự cúi chào, sự nghiêng mình (cho nghĩa chào hỏi).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Mariage d'inclination: Hôn nhântình yêu, luyến ái (trái ngược với hôn nhân sắp đặt).
    • Au XIXe siècle, un mariage d'inclination était souvent mal vu. (Vào thế kỷ 19, một cuộc hôn nhântình yêu thường bị xem với ánh mắt không thiện cảm.)
Thành ngữ liên quan
  • Suivre la pente de son inclination: Làm theo khuynh hướng tự nhiên của mình, buông theo sở thích.
    • Il a suivi la pente de son inclination en devenant artiste. (Anh ấy đã làm theo khuynh hướng tự nhiên của mình bằng cách trở thành nghệ sĩ.)
inclination

L'enfant montre une inclination pour la peinture.

danh từ giống cái
  1. ý hướng, khuynh hướng
    • Suivre son inclination
      theo ý hướng của mình
    • Montrer de l'inclination pour les sciences
      tỏ ra khuynh hướng đi vào khoa học
  2. sự cúi đầu, sự nghiêng mình
    • Saluer d'une inclination
      cúi đầu chào, nghiêng mình chào
  3. (từ ; nghĩa ) sự luyến ái
    • Mariage d'inclination
      hôn nhânluyến ái

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inclination"