inclination

/,inkli'neiʃn/
danh từ giống cái
  1. ý hướng, khuynh hướng
    • Suivre son inclination
      theo ý hướng của mình
    • Montrer de l'inclination pour les sciences
      tỏ ra khuynh hướng đi vào khoa học
  2. sự cúi đầu, sự nghiêng mình
    • Saluer d'une inclination
      cúi đầu chào, nghiêng mình chào
  3. (từ ; nghĩa ) sự luyến ái
    • Mariage d'inclination
      hôn nhânluyến ái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inclination"

inclination
L'enfant montre une inclination pour la peinture.