aversion

/ə'və:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự ghê tởm, sự ghét cay ghét đắng
    • Avoir de l'aversion pour qqn, avoir qqn en aversion
      ghét ai một cách cay đắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "aversion"

Từ có nhắc đến "aversion"

aversion
Il a une aversion pour les araignées.