inclusivement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Kể cả, bao gồm cả: Dùng để chỉ rằng một mốc thời gian, một con số, hoặc một yếu tố nào đó được tính gộp vào trong một phạm vi đã nêu.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Le musée est ouvert du mardi au dimanche inclusivement. (Bảo tàng mở cửa từ thứ Ba đến Chủ Nhật, kể cả Chủ Nhật.)
- Les pages 10 à 15 inclusivement sont à lire pour demain. (Các trang từ 10 đến 15, bao gồm cả trang 15, cần được đọc cho ngày mai.)
- La promotion s'applique aux enfants de 6 à 12 ans inclusivement. (Chương trình khuyến mãi áp dụng cho trẻ em từ 6 đến 12 tuổi, tính cả 12 tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Jusqu'au... inclusivement": Cho đến ngày... kể cả ngày đó. Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
- La location court jusqu'au 31 mai inclusivement. (Hợp đồng thuê có hiệu lực cho đến ngày 31 tháng 5, kể cả ngày đó.)
- "Du... au... inclusivement": Từ... đến... kể cả (cả hai mốc).
- L'exposition aura lieu du 1er au 15 juin inclusivement. (Triển lãm sẽ diễn ra từ ngày 1 đến ngày 15 tháng 6, kể cả hai ngày này.)
Biến thể và từ gần giống
- Inclusif, inclusive (tính từ): Bao gồm, có tính bao hàm.
- Un prix tout inclusif. (Một mức giá bao gồm tất cả.)
- Inclusion (danh từ): Sự bao gồm, sự hòa nhập.
- Y compris (giới từ): Kể cả, bao gồm. (Từ đồng nghĩa, thường dùng trước danh từ/cụm danh từ).
- Tout le monde est venu, y compris Paul. (Mọi người đều đã đến, kể cả Paul.)
Từ đồng nghĩa
- Y compris: Kể cả, bao gồm (thường đứng trước danh từ).
- Compris: Được bao gồm (thường dùng trong cấu trúc "y compris" hoặc "non compris" - không bao gồm).
Từ trái nghĩa
- Exclusivement: Một cách riêng biệt, độc quyền.
- Non compris: Không bao gồm.
phó từ
- kể cả
- Jusqu'au Mai inclusivementđến ba mươi mốt tháng năm, kể cả ngày đó