incoercible

/,inkou'ə:sibl/
Học thuật
Thân thiện
incoercible

A scientist observes an incoercible gas expanding in a sealed glass container.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không nén được: Dùng để mô tả một chất khí không thể bị nén lại hoặc bị ép vào một thể tích nhỏ hơn dưới tác dụng của áp suất. Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong vật hóa học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Under normal conditions, an ideal gas is considered incoercible. (Trong điều kiện bình thường, một chất khí lý tưởng được coi không nén được.)
    • The property of being incoercible is a theoretical concept for perfect gases. (Tính chất không nén được một khái niệm lý thuyết dành cho các chất khí lý tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "incoercible fluid": chất lưu không nén được.
    • In many engineering models, water is treated as an incoercible fluid. (Trong nhiều mô hình kỹ thuật, nước được coi một chất lưu không nén được.)
Biến thể từ gần giống
  • Incompressible (adj): không thể nén được. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong kỹ thuật khoa học.
    • Steel is nearly incompressible. (Thép gần như không thể nén được.)
Từ đồng nghĩa
  • Incompressible: không thể nén được.
  • Uncompressed: chưa bị nén.
incoercible

A scientist observes an incoercible gas expanding in a sealed glass container.

tính từ
  1. không nén được (chất khí)