incoercible

/,inkou'ə:sibl/
Học thuật
Thân thiện
incoercible

Un sentiment incoercible de joie l'envahit.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Văn học) Không nén được, không kìm nén được: Dùng để mô tả một cảm xúc, hành động hoặc trạng thái mạnh mẽ đến mức không thể kiềm chế, ngăn cản hoặc kiểm soát được.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un rire incoercible secouait ses épaules. (Một tiếng cười không nén được làm rung lên đôi vai anh ta.)
    • Il ressentait une joie incoercible. (Anh ấy cảm thấy một niềm vui không thể kìm nén.)
    • La foule manifestait un enthousiasme incoercible. (Đám đông thể hiện một sự nhiệt tình không thể kiềm chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "incoercible" thường được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng để nhấn mạnh tính chất mãnh liệt, vượt ngoài tầm kiểm soát của con người.
    • Un désir incoercible de liberté l'animait. (Một khát khao tự do không thể kìm nén thúc đẩy anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Incontrôlable (adj): Không kiểm soát được. (Từ này phổ biến ít trang trọng hơn "incoercible").
  • Irrépressible (adj): Không thể đè nén, không thể kìm lại được. (Gần nghĩa nhất với "incoercible").
  • Fougueux/Fougueuse (adj): Sôi nổi, mãnh liệt. (Nhấn mạnh vào sức mạnh nhiệt huyết hơn là tính không thể kiểm soát).
Từ đồng nghĩa
  • Irrépressible: Không thể đè nén được.
  • Incontrôlable: Không kiểm soát được.
  • Déchaîné(e): Bùng lên, trào dâng (dùng cho cảm xúc, sức mạnh thiên nhiên).
Từ trái nghĩa
  • Contrôlable: Có thể kiểm soát được.
  • Répressible: Có thể đè nén, có thể kìm lại được.
  • Maîtrisable: Có thể làm chủ được.
incoercible

Un sentiment incoercible de joie l'envahit.

tính từ
  1. (văn học) không nén được
    • Sentiment incoercible
      tình cảm không nén được
    • Toux incoercible
      cơn ho không nén được