incomber

nội động từ
  1. rơi vào (ai), thuộc phận sự của (ai)
    • Les devoirs qui lui incombent
      những nghĩa vụ thuộc phận sự của anh ta
    • C'est à vous qu'il incombe de faire ce travail
      phận sự của anhphải làm việc ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống