encombre

Học thuật
Thân thiện
encombre

Le colis est arrivé à destination sans encombre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vật cản trở, vật vướng víu: Chỉ một vật thể cồng kềnh hoặc gây trở ngại, làm cản trở sự di chuyển hoặc hoạt động.
    • Sự ùn tắc, sự tắc nghẽn: Chỉ tình trạng bị tắc nghẽn do quá nhiều người hoặc phương tiện.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã phải dọn vật cản trở trong hành lang để có thể đi qua.)
  • (Sự ùn tắc giao thông vào giờ cao điểm thật không thể chịu nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire de l'encombre": Chiếm nhiều chỗ, gây vướng víu.
    • Ce vieux meuble ne sert à rien, il fait juste de l'encombre. (Cái tủ này chẳng dùng vào việc gì, chỉ chiếm chỗ thôi.)
  • "Sans encombre": Một cách suôn sẻ, không gặp trở ngại .
    • Le convoi est arrivé à destination sans encombre. (Đoàn xe đã đến đích một cách suôn sẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Encombrant (tính từ): Cồng kềnh, chiếm chỗ, gây vướng víu.
    • Un colis encombrant. (Một kiện hàng cồng kềnh.)
  • Encombrer (động từ): Làm tắc nghẽn, chất đầy, làm vướng víu.
    • Ne laisse pas tes affaires encombrer l'escalier. (Đừng để đồ đạc của con làm tắc nghẽn cầu thang.)
Từ đồng nghĩa
  • Obstacle: Vật chướng ngại, trở ngại.
  • Embarras: Sự lúng túng, sự phiền phức (có thể dùng cho vật gây vướng).
  • Bouchon: Nút tắc, sự tắc nghẽn (thường dùng cho giao thông).
Thành ngữ liên quan
  • "Être à l'encombre" (cổ, ít dùng): Ở trong tình trạng lúng túng, khó xử.
    • Cette question le met à l'encombre. (Câu hỏi đó khiến anh ta lúng túng.)
encombre

Le colis est arrivé à destination sans encombre.

danh từ giống đực
  1. Sans encombre+ không trắc trở , không trở ngại