incommunicable

/,inkə'mju:nikəbl/
Học thuật
Thân thiện
incommunicable

Un privilège incommunicable est un droit que l'on ne peut pas transmettre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể truyền (cho người khác): Chỉ những thứ như quyền lợi, đặc ân không thể chuyển giao hoặc trao lại cho người khác.
    • Không thể truyền đạt, không thể thổ lộ: Chỉ những suy nghĩ, cảm xúc, ý tưởng không thể diễn tả hoặc chia sẻ một cách trọn vẹn bằng ngôn ngữ.
    • Không thể thông nhau, không thể liên lạc với nhau: Chỉ tình trạng bị cô lập, không khả năng giao tiếp hoặc tiếp xúc với bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un secret incommunicable. (Một bí mật không thể thổ lộ.)
    • Une douleur incommunicable. (Một nỗi đau không thể diễn tả.)
    • Le prisonnier était maintenu incommunicable. (Người bị giữ trong tình trạng không thể liên lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Droit incommunicable": Quyền không thể chuyển nhượng.

    • La liberté est un droit incommunicable. (Tự domột quyền không thể chuyển nhượng.)
  • "Être tenu incommunicable": Bị giam giữ không được liên lạc với bên ngoài (thường trong bối cảnh pháphoặc nhà tù).

    • L'accusé a été tenu incommunicable pendant 48 heures. (Bị cáo bị giam giữ không được liên lạc trong 48 giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Incommunicabilité (danh từ giống cái): Tính chất không thể truyền đạt, không thể chuyển giao.

    • L'incommunicabilité d'une expérience mystique. (Tính không thể truyền đạt của một trải nghiệm thần bí.)
  • Communicable (tính từ, trái nghĩa): Có thể truyền đạt, có thể lây truyền.

    • Une maladie communicable. (Một căn bệnh có thể lây truyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Intransmissible: Không thể truyền, không thể chuyển giao.
  • Inexprimable: Không thể diễn tả.
  • Inavouable: Không thể thú nhận, không thể nói ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với tính từ "incommunicable")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "incommunicable")

incommunicable

Un privilège incommunicable est un droit que l'on ne peut pas transmettre.

tính từ
  1. không thể truyền
    • Privilèges incommunicables
      đặc quyền không thể truyền (cho kẻ khác)
  2. không thể truyền đạt, không thể thổ lộ
    • Pensée incommunicable
      tư tưởng không thể truyền đạt
  3. không thể thông nhau, không thể liên lạc với nhau

Từ trái nghĩa