incommunicado

/'inkə,mju:ni'kɑ:dou/
tính từ
  1. không liên lạc được với nhau; không phương tiện giao thông
  2. bị giam riêng, bị cấm cố (người )
    • to hold a prisoner incommunicado
      giam riêng một người t

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

incommunicado
The prisoner was held incommunicado in a solitary cell.