incompétence

danh từ giống cái
  1. sự không đủ thẩm quyền
  2. sự thiếu khả năng, sự bất tài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incompétence
Un employé montre son incompétence en renversant un dossier important.