incompétent

Học thuật
Thân thiện
incompétent

Le juge déclare le tribunal incompétent pour juger cette affaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đủ thẩm quyền: Dùng để chỉ một cá nhân hoặc tổ chức không quyền hạn pháphoặc chuyên môn cần thiết để hành động hoặc đưa ra quyết định trong một lĩnh vực cụ thể.
    • Thiếu khả năng, bất tài: Chỉ một người không đủ kỹ năng, kiến thức hoặc năng lực cần thiết để thực hiện tốt một công việc hoặc nhiệm vụ nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le tribunal s'est déclaré incompétent pour juger cette affaire. (Tòa án tuyên bố mình không đủ thẩm quyền để xét xử vụ án này.)
    • Il est totalement incompétent en gestion. (Anh ta hoàn toàn bất tài trong việc quản lý.)
    • Elle a été licenciée pour son travail incompétent. ( ấy đã bị sa thải công việc làm ăn thiếu năng lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être déclaré incompétent": Được tuyên bốkhông thẩm quyền (thường trong bối cảnh pháp lý).

    • Le juge a été déclaré incompétent en raison d'un conflit d'intérêts. (Thẩm phán đã bị tuyên bốkhông thẩm quyền do xung đột lợi ích.)
  • "Incompétent notoire": Bất tài rõ ràng, ai cũng biết.

    • C'est un dirigeant incompétent notoire. (Đómột nhà lãnh đạo bất tài ai cũng biết.)
Biến thể từ gần giống
  • Incompétence (danh từ giống cái): Sự bất tài, sự thiếu năng lực.

    • Son incompétence a causé de graves problèmes. (Sự bất tài của anh ta đã gây ra những vấn đề nghiêm trọng.)
  • Incompétemment (trạng từ): Một cách bất tài, thiếu năng lực.

    • Le projet a été mené incompétemment. (Dự án đã được tiến hành một cách thiếu năng lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Incapable: Không khả năng.
  • Inapte: Không thích hợp, không đủ tư cách.
  • Nul (thông tục): Kém cỏi, vô dụng.
Từ trái nghĩa
  • Compétent: thẩm quyền, năng lực.
  • Capable: khả năng.
  • Qualifié: trình độ, đủ tiêu chuẩn.
incompétent

Le juge déclare le tribunal incompétent pour juger cette affaire.

tính từ
  1. không đủ thẩm quyền
    • Tribunal incompétent
      tòa án không đủ thẩm quyền
  2. thiếu khả năng, bất tài
    • Incompétent en musique
      bất tài về âm nhạc

Từ trái nghĩa