incompatibilité

danh từ giống cái
  1. sự không tương hợp, sự không hợp, sự xung khắc
    • Incompatibilité d'humeur
      sự không hợp nhau về tính tình
  2. (luật học, pháp lý) sự không thể kiêm nhiệm, sự kỵ nhau (hai chức vụ)
  3. (y học) sự tương kỵ; (dược học) sự kỵ nhau (hai thứ thuốc)
    • Incompatibilité des groupes sanguins
      sự tương kỵ nhóm máu
  4. (toán học) sự không tương thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

incompatibilité
L'incompatibilité des groupes sanguins empêche cette transfusion.